国别

国别
guóbié
quốc biệt

phân biệt quốc gia; quốc tịch (theo từng nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân biệt quốc gia; quốc tịch (theo từng nước)

    • Xin hỏi quốc tịch của bạn là gì?

  2. danh từ

    phân theo quốc gia; đặc thù từng nước

    • Báo cáo này có phân tích theo quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.