Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
固有词
固有词
cố hữu từ
từ thuần túy bản địa (không có gốc Hán, dùng trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thuần túy bản địa (không có gốc Hán, dùng trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)
- 。
Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ cố hữu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
固有词
Phồn thể固有詞
cố hữu từ
từ thuần túy bản địa (không có gốc Hán, dùng trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ thuần túy bản địa (không có gốc Hán, dùng trong tiếng Hàn, tiếng Nhật, v.v.)
- 。
Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ cố hữu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng