固态

固态
tài
cố thái

trạng thái rắn (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái rắn (vật lý)

    • Nước ở dưới 0 độ C là thể rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.