围起

围起
wéi
vi khởi

bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • Chúng tôi vây quanh khu vườn.

  2. động từ

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

  3. động từ

    bao bọc; bọc kín

    • Họ đã rào vườn lại rồi.

  4. động từ

    vây quanh; bao quanh; rào lại

    • Chúng tôi rào vườn lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.