围腰

围腰
wéiyāo
vi yêu

sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay

    • Cô ấy mặc tạp dề nấu ăn trong bếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.