围堵

围堵
wéi
vi đổ

bao vây; phong tỏa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; phong tỏa

    • Họ đã bao vây kẻ thù.

  2. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • Cảnh sát đã bao vây nghi phạm.

  3. động từ

    bao vây; phong tỏa; chặn đứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.