围城

围城
wéichéng
vi thành

thành bị vây hãm; (bóng) cái bẫy mà người trong muốn ra, người ngoài muốn vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành bị vây hãm; (bóng) cái bẫy mà người trong muốn ra, người ngoài muốn vào

    • Vi Thành là một cuốn tiểu thuyết.

  2. danh từ

    thành bị vây hãm; (bóng) tình cảnh tiến thoái lưỡng nan

  3. danh từ

    *Vây Thành* (tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư, được chuyển thể thành phim truyền hình)

    • “Vi Thành” là một tiểu thuyết Trung Quốc rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.