围垦

围垦
wéikěn
vi khẩn

khoanh đê lấn biển; quai đê lấy đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh đê lấn biển; quai đê lấy đất

    • Họ đã khai hoang mảnh đất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.