围坐

围坐
wéizuò
vi toạ

ngồi quây quần; ngồi thành vòng tròn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi quây quần; ngồi thành vòng tròn

    • Chúng tôi ngồi quây quần ăn cơm.

  2. động từ

    ngồi quây quần; ngồi vây quanh

    • Mọi người ngồi quây quần bên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.