围剿

围剿
wéijiǎo
vi tiễu

bao vây tiêu diệt; (bóng) cùng nhau công kích; phê phán tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây tiêu diệt; (bóng) cùng nhau công kích; phê phán tập thể

    • Quân đội đã bao vây và trấn áp quân nổi loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.