困觉

困觉
kùnjiào
khốn giáo

(khẩu) ngủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ngủ

    • Tôi buồn ngủ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.