园艺

园艺
yuán
viên nghệ

làm vườn; nghề làm vườn

2 nghĩa#22774
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làm vườn; nghề làm vườn

    • Cô ấy thích làm vườn.

  2. danh từ

    làm vườn; nghề làm vườn; viên nghệ

    • Anh ấy rất hứng thú với nghề làm vườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH

Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.