园丁

园丁
yuándīng
viên đinh

người làm vườn; người trồng hoa

1 nghĩa#14470
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người làm vườn; người trồng hoa

    种植花草树木的人zhòngzhí huācǎo shùmù de rén

    • Người làm vườn đang làm việc trong vườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH

Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.