团花

团花
tuánhuā
đoàn hoa

hoa văn hình tròn; họa tiết thêu hình tròn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa văn hình tròn; họa tiết thêu hình tròn

    • Trên chiếc áo này có họa tiết đoàn hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.