Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团练
团练
đoàn luyện
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
团练
Phồn thể團練
đoàn luyện
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng