团灭

团灭
tuánmiè
đoàn diệt

bị xóa sổ toàn đội; (gaming) toàn đội bị tiêu diệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị xóa sổ toàn đội; (gaming) toàn đội bị tiêu diệt

    • Chúng tôi đã tiêu diệt toàn bộ kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.