团战

团战
tuánzhàn
đoàn chiến

trận đấu đồng đội; đánh đội (trong game)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trận đấu đồng đội; đánh đội (trong game)

    • Chúng tôi đã thắng trận chiến đồng đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.