Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团年
团年
đoàn niên
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
- 。
Gia đình chúng tôi đoàn tụ vào đêm giao thừa.
- 貳动động từ
sum họp gia đình vào dịp Tết; đoàn tụ năm mới
- 。
Gia đình chúng tôi thích đoàn viên vào dịp Tết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ团年
Phồn thể團年
đoàn niên
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
- 。
Gia đình chúng tôi đoàn tụ vào đêm giao thừa.
- 貳动động từ
sum họp gia đình vào dịp Tết; đoàn tụ năm mới
- 。
Gia đình chúng tôi thích đoàn viên vào dịp Tết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng