团丁

团丁
tuándīng
đoàn đinh

lính dân quân địa phương (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính dân quân địa phương (thời xưa)

    • Các thành viên dân quân đang huấn luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.