因缘

因缘
yīnyuán
nhân duyên

tính ngẫu nhiên; tính bất định

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính ngẫu nhiên; tính bất định

    • Họ tình cờ gặp nhau.

  2. danh từ

    nhân duyên; duyên số; cơ duyên

  3. danh từ

    nhân duyên; duyên phận; duyên số

    • Chúng tôi có một nhân duyên rất sâu sắc.

  4. danh từ

    nhân duyên; duyên phận; mối nhân duyên

    • Nhân duyên giữa họ rất sâu đậm.

  5. danh từ

    nhân duyên; duyên phận; mối liên hệ nhân quả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.