Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
因缘
因缘
nhân duyên
tính ngẫu nhiên; tính bất định
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Họ tình cờ gặp nhau.
- 貳名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
- 參名danh từ
nhân duyên; duyên phận; duyên số
- 。
Chúng tôi có một nhân duyên rất sâu sắc.
- 肆名danh từ
nhân duyên; duyên phận; mối nhân duyên
- 。
Nhân duyên giữa họ rất sâu đậm.
- 伍名danh từ
nhân duyên; duyên phận; mối liên hệ nhân quả
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ因缘
Phồn thể因緣
nhân duyên
tính ngẫu nhiên; tính bất định
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Họ tình cờ gặp nhau.
- 貳名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
- 參名danh từ
nhân duyên; duyên phận; duyên số
- 。
Chúng tôi có một nhân duyên rất sâu sắc.
- 肆名danh từ
nhân duyên; duyên phận; mối nhân duyên
- 。
Nhân duyên giữa họ rất sâu đậm.
- 伍名danh từ
nhân duyên; duyên phận; mối liên hệ nhân quả
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng