因私

因私
yīn
nhân tư

vì việc riêng tư; (trái với việc công)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vì việc riêng tư; (trái với việc công)

    • Đây là chuyến đi riêng tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.