因果

因果
yīnguǒ
nhân quả

nhân quả; nguyên nhân và kết quả

2 nghĩa#23911
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân quả; nguyên nhân và kết quả

    • Đây là nhân quả báo ứng.

  2. danh từ

    nhân quả; nhân duyên quả báo

    • Đây là quả báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.