Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
因数
因数
nhân số
ước số; nhân tử (của một số nguyên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ước số; nhân tử (của một số nguyên)
- 61, 2, 3, 6。
Các ước số của 6 là 1, 2, 3, 6.
- 貳名danh từ
ước số; nhân tử
- 1、2、3、6。
Các ước số của sáu là 1, 2, 3, 6.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
因数
Phồn thể因數
nhân số
ước số; nhân tử (của một số nguyên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ước số; nhân tử (của một số nguyên)
- 61, 2, 3, 6。
Các ước số của 6 là 1, 2, 3, 6.
- 貳名danh từ
ước số; nhân tử
- 1、2、3、6。
Các ước số của sáu là 1, 2, 3, 6.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng