因子

因子
yīn
nhân tử

nhân tố; thừa số; (di truyền) tính trạng

3 nghĩa#40545
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tố; thừa số; (di truyền) tính trạng

    • Yếu tố di truyền.

  2. danh từ

    nhân tử; thừa số; ước số (toán học)

    • Nhân tử của số này là gì?

  3. danh từ

    hệ số; hệ số tỉ lệ

    • Nhân tử của số này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.