Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回鹘
回鹘
hồi hoạt
Hồi Hột (tên cổ của tộc người là tổ tiên người Duy Ngô Nhĩ và người Dụ Cố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồi Hột (tên cổ của tộc người là tổ tiên người Duy Ngô Nhĩ và người Dụ Cố)
- 。
Hồi Hột là một dân tộc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ回鹘
Phồn thể回鶻
hồi hoạt
Hồi Hột (tên cổ của tộc người là tổ tiên người Duy Ngô Nhĩ và người Dụ Cố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồi Hột (tên cổ của tộc người là tổ tiên người Duy Ngô Nhĩ và người Dụ Cố)
- 。
Hồi Hột là một dân tộc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng