回退

回退
huítuì
hồi thoái

hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)

    • Phiên bản này có thể hoàn tác không?

  2. động từ

    hoàn trả; trả lại (bưu phẩm, thư)

    • Gói hàng này đã bị trả lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.