回还

回还
huíhuán
hồi hoàn

trở về; quay lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở về; quay lại

    • Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.