回返

回返
huífǎn
hồi phản

trở về; quay lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về; quay lại

    • Anh ấy đã trở về nhà.

  2. động từ

    lùi lại; từ chối; nhưng mà; trái lại

  3. động từ

    quay trở lại; trở về

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.