回血

回血
huíxuè
hồi huyết

hồi máu (máu chảy ngược vào ống truyền dịch); (khẩu) hồi phục máu; phục hồi thể lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi máu (máu chảy ngược vào ống truyền dịch); (khẩu) hồi phục máu; phục hồi thể lực

  2. động từ

    hồi máu; (bóng) phục hồi (một phần)

    • Thuốc này có thể giúp bạn hồi máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.