Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
回良玉
Hồi Lương Ngọc (1944–), chính khách người Hồi tộc tại Trung Quốc, quê Quế Lâm, chuyên môn kinh tế, Ủy viên Bộ Chính trị 2002–2012, Phó Thủ tướng Quốc vụ viện 2003–2013
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồi Lương Ngọc (1944–), chính khách người Hồi tộc tại Trung Quốc, quê Quế Lâm, chuyên môn kinh tế, Ủy viên Bộ Chính trị 2002–2012, Phó Thủ tướng Quốc vụ viện 2003–2013
- 。
Hồi Lương Ngọc là một chính trị gia Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Hồi Lương Ngọc (1944–), chính khách người Hồi tộc tại Trung Quốc, quê Quế Lâm, chuyên môn kinh tế, Ủy viên Bộ Chính trị 2002–2012, Phó Thủ tướng Quốc vụ viện 2003–2013
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồi Lương Ngọc (1944–), chính khách người Hồi tộc tại Trung Quốc, quê Quế Lâm, chuyên môn kinh tế, Ủy viên Bộ Chính trị 2002–2012, Phó Thủ tướng Quốc vụ viện 2003–2013
- 。
Hồi Lương Ngọc là một chính trị gia Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng