回耗

回耗
huíhào
hồi hao

thư hồi âm; viết thư trả lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư hồi âm; viết thư trả lời

    • Xin hãy viết thư trả lời cho tôi.

  2. động từ

    hồi âm; trả lời

    • Xin hãy trả lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.