Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回耗
回耗
hồi hao
thư hồi âm; viết thư trả lời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư hồi âm; viết thư trả lời
- 。
Xin hãy viết thư trả lời cho tôi.
- 貳动động từ
hồi âm; trả lời
- 。
Xin hãy trả lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
回耗
Phồn thể回
hồi hao
thư hồi âm; viết thư trả lời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư hồi âm; viết thư trả lời
- 。
Xin hãy viết thư trả lời cho tôi.
- 貳动động từ
hồi âm; trả lời
- 。
Xin hãy trả lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng