回绕

回绕
huírào
hồi nhiễu

ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    • Con đường này uốn lượn quanh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.