回禀

回禀
huíbǐng
hồi bẩm

bẩm báo (cấp trên); hồi báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bẩm báo (cấp trên); hồi báo

    • Ngày mai tôi sẽ báo cáo lại với ngài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.