回眸

回眸
huímóu
hồi mâu

nhìn lại; quay đầu nhìn lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn lại; quay đầu nhìn lại

    • Cô ấy ngoảnh đầu lại cười một cái.

  2. động từ

    quay đầu nhìn lại; ngoảnh nhìn lại

    • Cô ấy ngoảnh đầu lại mỉm cười.

  3. danh từ

    ngoảnh nhìn lại; hồi tưởng

    • Một nụ cười ngoảnh lại, trăm vẻ quyến rũ sinh ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.