回甘

回甘
huígān
hồi cam

vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào

    • Loại trà này khi uống sẽ có hậu vị ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.