回炉

回炉
huí
hồi lò

nấu chảy lại; đưa vào lò nung lại; (bóng) đào tạo lại từ đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu chảy lại; đưa vào lò nung lại; (bóng) đào tạo lại từ đầu

    • Những kim loại phế liệu này có thể được nấu chảy lại.

  2. động từ

    nấu chảy lại; đưa vào lò nung lại; (bóng) đào tạo lại từ đầu

  3. động từ

    học lại từ đầu; (bóng) đưa vào lò đào tạo lại

    • Anh ấy quyết định học lại để nâng cao trình độ.

  4. động từ

    đưa vào lò lại; tái chế; (bóng) học lại từ đầu

    • Cái bánh mì này cần nướng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.