回火

回火
huíhuǒ
hồi hoả

tôi luyện (kim loại); ram (thép); (bóng) phản tác dụng; bắn ngược

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôi luyện (kim loại); ram (thép); (bóng) phản tác dụng; bắn ngược

    • Kim loại này cần được tôi luyện.

  2. động từ

    tôi lửa trở lại; (luyện kim) ram thép; (súng) cháy ngược

    • Cái lò này rất dễ bị hồi hỏa.

  3. danh từ

    tôi luyện (xử lý nhiệt kim loại); hồi hoả; lửa bùng ngược (trong đầu đốt khí)

    • Hồi hỏa là một hiện tượng nguy hiểm.

  4. động từ

    nổ ngược (động cơ); tôi lại (luyện kim)

    • Động cơ bị nổ ngược rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.