回潮

回潮
huícháo
hồi trào

ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ

    • Thời tiết lại ẩm ướt rồi.

  2. động từ

    sự hồi phục; trào lưu quay trở lại (thường chỉ điều tiêu cực)

    • Căn bệnh này có xu hướng tái phát.

  3. động từ

    phục hưng; trung hưng

    • Gần đây thời tiết ẩm ướt trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.