Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回波
回波
hồi ba
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
- 。
Tín hiệu radar cho thấy mục tiêu.
- 貳名danh từ
sóng phản xạ; tiếng vang; hồi âm
- 。
Sóng phản xạ là hiện tượng sóng âm hoặc sóng điện từ bị phản xạ trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ回波
Phồn thể回
hồi ba
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
- 。
Tín hiệu radar cho thấy mục tiêu.
- 貳名danh từ
sóng phản xạ; tiếng vang; hồi âm
- 。
Sóng phản xạ là hiện tượng sóng âm hoặc sóng điện từ bị phản xạ trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng