回波

回波
huí
hồi ba

tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)

    • Tín hiệu radar cho thấy mục tiêu.

  2. danh từ

    sóng phản xạ; tiếng vang; hồi âm

    • Sóng phản xạ là hiện tượng sóng âm hoặc sóng điện từ bị phản xạ trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.