回本

回本
huíběn
hồi bản

thu hồi vốn; lấy lại vốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi vốn; lấy lại vốn

    • Dự án này sẽ nhanh chóng hoàn vốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.