回暖

回暖
huínuǎn
hồi noãn

ấm trở lại (nói về thời tiết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ấm trở lại (nói về thời tiết)

    • Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.