回描

回描
huímiáo
hồi miêu

đường quét ngược (của tia electron trong ống tia cathode)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đường quét ngược (của tia electron trong ống tia cathode)

  2. động từ

    vẽ lại nét; mô tả lại

    • Xin bạn hãy vẽ lại họa tiết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.