回护

回护
huí
hồi hộ

bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)

    • Anh ấy luôn bao che cho bạn bè của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.