回怼

回怼
huíduǐ
hồi dỗi

(lóng mạng) đáp trả; phản pháo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) đáp trả; phản pháo

    • Anh ấy thích đáp trả người khác trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.