回填

回填
huítián
hồi điền

lấp đất lại; hoàn thổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đất lại; hoàn thổ

    • Chúng ta cần lấp lại cái hố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.