回堵

回堵
huí
hồi đổ

tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)

    • Giao thông bị kẹt rồi.

  2. động từ

    tắc đường ngược lại; ùn tắc lan ngược

    • Đường cao tốc bị tắc nghẽn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.