Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回回青
回回青
hồi hồi thanh
màu lam hồi hồi (sắc tố màu lam coban nhập khẩu từBa Tư, dùng làm men lót trên đồ sứ Trung Hoa thời Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu lam hồi hồi (sắc tố màu lam coban nhập khẩu từBa Tư, dùng làm men lót trên đồ sứ Trung Hoa thời Minh)
- 。
Hồi hồi thanh là một loại thuốc màu xanh coban.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ回回青
Phồn thể回
hồi hồi thanh
màu lam hồi hồi (sắc tố màu lam coban nhập khẩu từBa Tư, dùng làm men lót trên đồ sứ Trung Hoa thời Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu lam hồi hồi (sắc tố màu lam coban nhập khẩu từBa Tư, dùng làm men lót trên đồ sứ Trung Hoa thời Minh)
- 。
Hồi hồi thanh là một loại thuốc màu xanh coban.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng