回吐

回吐
huí
hồi thổ

nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận

    • Anh ấy đã nôn ra những gì đã ăn.

  2. động từ

    (bóng) (thị trường chứng khoán) thu hồi lợi nhuận; điều chỉnh giảm sau khi tăng

    • Thị trường chứng khoán đã trả lại phần lớn mức tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.