回力镖

回力镖
huíbiāo
hồi lực tiêu

boomerang (vũ khí ném quay trở lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    boomerang (vũ khí ném quay trở lại)

    • Anh ấy chơi boomerang rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.