回交

回交
huíjiāo
hồi giao

lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)

    • Lai ngược là một khái niệm trong di truyền học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.